TanroDictionary Sổ từ

trẻ thơ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trẻ con còn nhỏ.danh từ
  2. Người còn trẻ tuổi và chưa từng trải.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nhà có trẻ thơ.

  2. Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép