Nghĩa tiếng Việt
- Trẻ con còn nhỏ.danh từ
- Người còn trẻ tuổi và chưa từng trải.danh từ
Tiếng Nhật
- 幼子おさなごtrẻ thơ, em bé
Ví dụ
-
Nhà có trẻ thơ.
-
Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa (Truyện Kiều)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép