TanroDictionary Sổ từ

trẽn

Việt
0

trẽn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngượng ngùng; Khó cháy.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngượng ngùng.tính từ いWiktionary
  2. Khó cháy.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Trẽn mặt.

  2. Củi trẽn.

  3. Đóm trẽn.