Nghĩa tiếng Việt
- Ngượng ngùng.tính từ いWiktionary
- Khó cháy.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Trẽn mặt.
-
Củi trẽn.
-
Đóm trẽn.
trẽn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngượng ngùng; Khó cháy.
Trẽn mặt.
Củi trẽn.
Đóm trẽn.