Nghĩa tiếng Việt
- Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.advWiktionary
Ví dụ
-
Viết trệch dòng..
-
Không trệch một buổi liên hoan nào.
trệch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ra ngoài chỗ, không đúng khớp.
Viết trệch dòng..
Không trệch một buổi liên hoan nào.