Nghĩa tiếng Việt
- Sự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.danh từ
Ví dụ
-
Bảo vệ trị an trong thành phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bảo vệ trị an trong thành phố.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép