TanroDictionary Sổ từ

trị an

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.danh từ

Ví dụ

  1. Bảo vệ trị an trong thành phố.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép