TanroDictionary Sổ từ

trọi

Việt
0

trọi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chơ vơ chỉ có một mình; Trụi, không còn gì.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chơ vơ chỉ có một mình.advWiktionary
  2. Trụi, không còn gì.advWiktionary

Ví dụ

  1. Ngồi trọi không ai chơi với.

  2. Hết trọi cả tiền.