Nghĩa tiếng Việt
- Là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật, có phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.danh từ
Tiếng Nhật
- 重力じゅうりょくtrọng lực
Ví dụ
-
Trọng lực tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép