Nghĩa tiếng Việt
- Chán đến nỗi không kham được nữa.tính từ いWiktionary
- Dặn lại người thân trước khi chết.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ăn nhiều trối quá.
-
Chết không kịp trối.
trối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chán đến nỗi không kham được nữa; Dặn lại người thân trước khi chết.
Ăn nhiều trối quá.
Chết không kịp trối.