TanroDictionary Sổ từ

trối

Việt
0

trối là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chán đến nỗi không kham được nữa; Dặn lại người thân trước khi chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chán đến nỗi không kham được nữa.tính từ いWiktionary
  2. Dặn lại người thân trước khi chết.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ăn nhiều trối quá.

  2. Chết không kịp trối.