TanroDictionary Sổ từ

trồi

Việt
0

trồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Người thợ lặn trồi lên mặt nước.

  2. Mầm cây trồi lên.

  3. Xương trồi ra.