Nghĩa tiếng Việt
- Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Người thợ lặn trồi lên mặt nước.
-
Mầm cây trồi lên.
-
Xương trồi ra.
trồi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ bên trong hoặc từ dưới nhô ra và nổi hẳn lên trên bề mặt.
Người thợ lặn trồi lên mặt nước.
Mầm cây trồi lên.
Xương trồi ra.