Nghĩa tiếng Việt
- Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.tính từ いWiktionary
- Nhiều hơn lên, tăng thêm lên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Năng suất lúa trội nhất xóm.
-
Học trội hơn các bạn cùng lớp.
-
Ưu điểm trội nhất của anh ta.
-
Tính trội mấy trăm đồng.
-
Khai trội tuổi.