TanroDictionary Sổ từ

trội

Việt
0

trội là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại; Nhiều hơn lên, tăng thêm lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao hơn, tốt hơn rõ rệt so với những cái khác cùng loại.tính từ いWiktionary
  2. Nhiều hơn lên, tăng thêm lên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Năng suất lúa trội nhất xóm.

  2. Học trội hơn các bạn cùng lớp.

  3. Ưu điểm trội nhất của anh ta.

  4. Tính trội mấy trăm đồng.

  5. Khai trội tuổi.