TanroDictionary Sổ từ

trớt

Việt
0

trớt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trề ra; Xước phía ngoài.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trề ra.động từWiktionary
  2. Xước phía ngoài.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trớt môi.

  2. Gai cào trớt da.