Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.danh từWiktionary
- Thiên nhiên, ông trời.danh từWiktionary
- Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo tín ngưỡng.danh từWiktionary
- Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.tính từ いWiktionary
- Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.tính từ いWiktionary
- Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.thán từWiktionary
Ví dụ
-
Trời đầy sao.
-
Trời xanh ngắt.
-
Trời hạn.
-
Mong trời mưa nắng phải thì.
-
Cầu trời.