TanroDictionary Sổ từ

trời

Việt
0

trời là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất; Thiên nhiên, ông trời; Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo tín ngưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng không gian nhìn thấy như hình vòm úp trên mặt đất.danh từWiktionary
  2. Thiên nhiên, ông trời.danh từWiktionary
  3. Lực lượng siêu nhân trên trời cao, có vai trò sáng tạo và quyết định mọi sự ở trần gian, theo tín ngưỡng.danh từWiktionary
  4. Hoang dại, không do con người nuôi, trồng.tính từ いWiktionary
  5. Từ nhấn mạnh một khoảng thời gian đã qua được coi là rất dài, lâu.tính từ いWiktionary
  6. Tiếng thốt lên để than thở hoặc ngạc nhiên.thán từWiktionary

Ví dụ

  1. Trời đầy sao.

  2. Trời xanh ngắt.

  3. Trời hạn.

  4. Mong trời mưa nắng phải thì.

  5. Cầu trời.