TanroDictionary Sổ từ

trụ sở

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.unknown

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trụ sở uỷ ban nhân dân.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép