Nghĩa tiếng Việt
- Nơi một cơ quan một đoàn thể làm việc hàng ngày.unknown
Tiếng Nhật
- 本拠ほんきょcăn cứ, đại bản doanh, trụ sở
Ví dụ
-
Trụ sở uỷ ban nhân dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trụ sở uỷ ban nhân dân.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép