Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.danh từWiktionary
- . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay.danh từWiktionary
- . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.danh từWiktionary
- Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định.danh từWiktionary
- Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên.danh từWiktionary
- Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước.danh từWiktionary
- Bẩy hay nâng một vật gì nặng từ dưới lên trên.động từWiktionary
- Đuổi đi bằng sức mạnh.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trục bánh xe.
-
Trục đĩa xe đạp.
-
Trục Quả Đất.
-
Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.
-
Trục đối xứng.