TanroDictionary Sổ từ

trục

Việt
0

trục là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay; . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay; . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận thẳng và dài quanh đó một vật quay.danh từWiktionary
  2. . Đường tưởng tượng quanh đó một thiên thể quay.danh từWiktionary
  3. . Đường thẳng quanh đó một hình phẳng quay và sinh ra một khối tròn xoay trong không gian.danh từWiktionary
  4. Đường thẳng trên đó một chiều đã được xác định.danh từWiktionary
  5. Đường thẳng ở giữa nhiều vật hoặc kéo dài thành nhiều nhánh sang hai bên.danh từWiktionary
  6. Đường lối chính trị liên kết hai hay nhiều nước.danh từWiktionary
  7. Bẩy hay nâng một vật gì nặng từ dưới lên trên.động từWiktionary
  8. Đuổi đi bằng sức mạnh.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trục bánh xe.

  2. Trục đĩa xe đạp.

  3. Trục Quả Đất.

  4. Hai trục của một đồ thị là trục tung và trục hoành.

  5. Trục đối xứng.