Nghĩa tiếng Việt
- Nói chim hết cả lông, cây hết cả lá.tính từ いWiktionary
- Hết sạch cả.tính từ いWiktionary
- Ph,unknownWiktionary
Ví dụ
-
Gà trụi lông.
-
Cây bàng trụi lá.
-
Đánh bạc thua trụi.
-
Cửa nhà cháy trụi..
-
Trụi thùi lủi..