TanroDictionary Sổ từ

trụi

Việt
0

trụi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói chim hết cả lông, cây hết cả lá; Hết sạch cả; Ph,.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói chim hết cả lông, cây hết cả lá.tính từ いWiktionary
  2. Hết sạch cả.tính từ いWiktionary
  3. Ph,unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Gà trụi lông.

  2. Cây bàng trụi lá.

  3. Đánh bạc thua trụi.

  4. Cửa nhà cháy trụi..

  5. Trụi thùi lủi..