TanroDictionary Sổ từ

trụng

Việt
0

trụng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhúng vào nước sôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhúng vào nước sôi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trụng gà để vặt lông.