TanroDictionary Sổ từ

trừng

Việt
0

trừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở to mắt và nhìn xoáy vào để biểu lộ sự tức giận, sự hăm doạ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trừng mắt ra hiệu con không được ăn nói buông tuồng với người lớn.