Nghĩa tiếng Việt
- Phạt để răn.động từ
Ví dụ
-
Nhà trừng giới.
Nhà tập trung trẻ em hư để cải tạo (cũ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Nhà trừng giới.
Nhà tập trung trẻ em hư để cải tạo (cũ).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép