TanroDictionary Sổ từ

trực

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thẳng thắn.tính từ い
  2. "Trực nhật" nói tắt.động từ

Ví dụ

  1. Người tính trực.

  2. Đi trực.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép