Nghĩa tiếng Việt
- Thẳng thắn.tính từ い
- "Trực nhật" nói tắt.động từ
Ví dụ
-
Người tính trực.
-
Đi trực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Người tính trực.
Đi trực.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép