TanroDictionary Sổ từ

tra khảo

Việt
0

tra khảo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như tra cứu; Đánh đập để bắt cung khai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với tra cứu: Tìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiếtđộng từWiktionary
  2. Đánh đập để bắt cung khai.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tra khảo điển tích.

  2. Bị tra khảo mấy cũng không để lộ bí mật.