TanroDictionary Sổ từ

tra tấn

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bị tra tấn dã man.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép