Nghĩa tiếng Việt
- Hành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.động từ
Tiếng Nhật
- 拷問ごうもんtra tấn
Ví dụ
-
Bị tra tấn dã man.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép