Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc bệnh mắt hột.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The trachomatous eye needed careful treatment.
/trəˈmɑːtʃəˌtuːz/
trachomatous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc bệnh mắt hột.
The trachomatous eye needed careful treatment.