Nghĩa tiếng Việt
- Các môn điền kinh (chạy, nhảy... ) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trains hard for track-and-field every spring.
/ˌtrækəndˈfild/
track-and-field là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các môn điền kinh (chạy, nhảy... ) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi).
He trains hard for track-and-field every spring.