TanroDictionary Sổ từ

track-and-field

/ˌtrækəndˈfild/

Anh
0

track-and-field là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Các môn điền kinh (chạy, nhảy... ) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Các môn điền kinh (chạy, nhảy... ) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He trains hard for track-and-field every spring.