Nghĩa tiếng Việt
- Khai thác, sử dụng một cái gì đó để tạo lợi thế cho bạn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trades on their insecurity to get his way.
/trˈeɪd ˈɒn/
trade on là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khai thác, sử dụng một cái gì đó để tạo lợi thế cho bạn.
He trades on their insecurity to get his way.