Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trade-markđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trade-marked the new logo.
/treɪdmɑːkt/
trade-marked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trade-mark.
He trade-marked the new logo.