TanroDictionary Sổ từ

trademark

/ˈtreɪdmɑːk/

Anh Thông dụng
0

trademark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thương hiệu, nhãn hiệu: tên của sản phẩm hay tổ chức, dùng cho giao dịch, thường là đã được đăng ký để được bảo hộ bởi nhà cầm quyền; Đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu; Dán thương hiệu lên trên mặt hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thương hiệu, nhãn hiệu: tên của sản phẩm hay tổ chức, dùng cho giao dịch, thường là đã được đăng ký để được bảo hộ bởi nhà cầm quyền.danh từEN-VI Dict
  2. Đăng ký thương hiệu, đăng ký nhãn hiệu.động từEN-VI Dict
  3. Dán thương hiệu lên trên mặt hàng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the trademark on the desk.

  2. They trademark the data carefully.