Nghĩa tiếng Việt
- Người buôn bán; chủ cửa hàng.danh từEN-VI Dict
- Thợ thủ công.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tradesman fixed our sink before lunch.
-
The tradesman made the chair by hand.
/ˈtreɪdzmən/
tradesman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người buôn bán; chủ cửa hàng; Thợ thủ công.
The tradesman fixed our sink before lunch.
The tradesman made the chair by hand.