Nghĩa tiếng Việt
- Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many tradespeople closed early on Sunday.
/ˈtreɪdzpiːpl/
tradespeople là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng lớp thương nhân.
Many tradespeople closed early on Sunday.