Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the traffic circle yesterday.
/ˈtræfɪk ˈsɜːkəl/
traffic circle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).
She saw the traffic circle yesterday.