TanroDictionary Sổ từ

traffic circle

/ˈtræfɪk ˈsɜːkəl/

Anh Thông dụng
0

traffic circle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỗ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ đường vòng (phải vòng qua bục công an... không đi thẳng được).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the traffic circle yesterday.