Nghĩa tiếng Việt
- Đèn giao thông, đèn xanh đèn đỏ, tín hiệu giao thông.danh từEN-VI Dict
- Các chấm màu ở lề của tờ tem, được in theo phương pháp litô ôpxet hay ảnh bản kẽm và được sử dụng bởi máy in để kiểm tra độ chính xác màu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The traffic light turned green.