Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý chuyên việc chuyên chở trong một công ty; xí nghiệp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The traffic-manager planned all delivery routes.
/ˈtræfɪkˈmænɪdʒɜː/
traffic-manager là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý chuyên việc chuyên chở trong một công ty; xí nghiệp.
The traffic-manager planned all delivery routes.