Nghĩa tiếng Việt
- Liên lạc-giờ; đơn vị-liên lạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Each traffic-unit was counted before the trip.
/ˈtræfɪkˈjuːnət/
traffic-unit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Liên lạc-giờ; đơn vị-liên lạc.
Each traffic-unit was counted before the trip.