Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn ông trẻ tuổi.danh từWiktionary
- Nói người thuộc nam giới.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Các trai làng bảo vệ thôn xóm.
-
Bác trai.
-
Con trai.
trai là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn ông trẻ tuổi; Nói người thuộc nam giới.
Các trai làng bảo vệ thôn xóm.
Bác trai.
Con trai.