Nghĩa tiếng Việt
- Thanh niên và thanh nữ nói chung.danh từWiktionary
- Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Tránh những chuyện trai gái.
trai gái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thanh niên và thanh nữ nói chung; Nói nam nữ quan hệ với nhau một cách không chính đáng.
Tránh những chuyện trai gái.