Nghĩa tiếng Việt
- Tiên phong, đầu tiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her trail-blazing idea changed the whole classroom.
/ˈtreɪlˈbleɪzin/
trail-blazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.
Her trail-blazing idea changed the whole classroom.