Nghĩa tiếng Việt
- Tiên phong, đầu tiên.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her trailblazing work changed the whole industry.
/ˈtreɪlbleɪzɪŋ/
trailblazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.
Her trailblazing work changed the whole industry.