TanroDictionary Sổ từ

trailblazing

/ˈtreɪlbleɪzɪŋ/

Anh
0

trailblazing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiên phong, đầu tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiên phong, đầu tiên.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her trailblazing work changed the whole industry.