Nghĩa tiếng Việt
- Xe lửa.danh từEN-VI Dict
- Đoàn; đoàn tuỳ tùng.danh từEN-VI Dict
- Dòng, dãy, chuỗi, hạt.danh từEN-VI Dict
- Đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim).danh từEN-VI Dict
- Hậu quả.danh từEN-VI Dict
- Bộ truyền động.danh từEN-VI Dict
- Ngòi (để châm mìn).danh từEN-VI Dict
- Dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo.động từEN-VI Dict
- Tập dượt.động từEN-VI Dict
- Uốn (cây cảnh).động từEN-VI Dict
- Chĩa (súng).động từEN-VI Dict
- Đi xe lửa.động từEN-VI Dict
- Tập luyện tập dượt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I will travel to London by train tomorrow.
-
A long train of oxen pulled the heavy cart.
-
She faced an unexpected train of many problems.
-
Her dress had a long train.
-
The accident was in the train of events.