TanroDictionary

train

/treɪn/

Anh
0

train là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe lửa; Đoàn; đoàn tuỳ tùng; Dòng, dãy, chuỗi, hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe lửa.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn; đoàn tuỳ tùng.danh từEN-VI Dict
  3. Dòng, dãy, chuỗi, hạt.danh từEN-VI Dict
  4. Đuôi dài lê thê (của áo đàn bà); đuôi (chim).danh từEN-VI Dict
  5. Hậu quả.danh từEN-VI Dict
  6. Bộ truyền động.danh từEN-VI Dict
  7. Ngòi (để châm mìn).danh từEN-VI Dict
  8. Dạy, dạy dỗ, rèn luyện, huấn luyện; đào tạo.động từEN-VI Dict
  9. Tập dượt.động từEN-VI Dict
  10. Uốn (cây cảnh).động từEN-VI Dict
  11. Chĩa (súng).động từEN-VI Dict
  12. Đi xe lửa.động từEN-VI Dict
  13. Tập luyện tập dượt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I will travel to London by train tomorrow.

  2. A long train of oxen pulled the heavy cart.

  3. She faced an unexpected train of many problems.

  4. Her dress had a long train.

  5. The accident was in the train of events.