Nghĩa tiếng Việt
- Dạy cho ai đó những kỹ năng cụ thể mà họ sẽ cần để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I have been training my new assistant up.
/trˈeɪn ˈʌp/
train up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạy cho ai đó những kỹ năng cụ thể mà họ sẽ cần để thực hiện một công việc hoặc nhiệm vụ.
I have been training my new assistant up.