Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train-bearer held the dress during the walk.
/ˈtreɪnˈbɛrɜː/
train-bearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).
The train-bearer held the dress during the walk.