TanroDictionary Sổ từ

train-bearer

/ˈtreɪnˈbɛrɜː/

Anh
0

train-bearer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu mang đuôi áo (cho các vị phu nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The train-bearer held the dress during the walk.