Nghĩa tiếng Việt
- Người có sở thích sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa mà anh ta nhìn thấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The train-spotter wrote down every engine number.
/ˈtreɪnˈspɑːtɜː/
train-spotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có sở thích sưu tập các con số của các đầu máy xe lửa mà anh ta nhìn thấy.
The train-spotter wrote down every engine number.