TanroDictionary Sổ từ

trajectory

/trəˈdʒektəri/

Anh Thông dụng
0

trajectory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường đạn; quỹ đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đạn; quỹ đạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ball followed a high trajectory.