Nghĩa tiếng Việt
- Sợi tơ (để dệt nhung, lụa).danh từEN-VI Dict
- Sợi khổ (của nhung, lụa).danh từEN-VI Dict
- Xe điện ((cũng) tram-car; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) streetcar).danh từEN-VI Dict
- Đường xe điện.danh từEN-VI Dict
- Xe goòng (chở than... ).danh từEN-VI Dict
- Đi xe điện.động từEN-VI Dict
- Chở bằng goòng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The silk tram was soft and shiny.
-
This tram gives the fabric a smooth tram.
-
She rode the tram to work.
-
The tram stopped near the old bridge.
-
The tram carried rocks down the hill.