Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng đi nặng nề.danh từEN-VI Dict
- Cuộc đi bộ dài.danh từEN-VI Dict
- Người đi lang thang; lối sống lang thang.danh từEN-VI Dict
- Tàu hàng chạy không theo đường nhất định (gặp hàng đâu chở đấy).danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà đĩ thoã; người con gái đĩ thoã.danh từEN-VI Dict
- Bước nặng nề.động từEN-VI Dict
- Đi bộ, cuốc bộ.động từEN-VI Dict
- Đi lang thang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I heard the tramp of heavy boots.
-
We took a long tramp through the fields.
-
The lonely man lived on the tramp.
-
A tramp delivered goods to the harbor.
-
The insulted tramp walked away angrily.