Nghĩa tiếng Việt
- Đường ray cho xe điện.danh từEN-VI Dict
- Hai đường song song trên sân quần vợt đánh dấu vùng phụ (dùng khi chơi đấu đôi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tramlines crossed the busy street.
-
Stay inside the tramlines during doubles play.