TanroDictionary Sổ từ

tramontane

/trəˈmɑːnˌteɪn/

Anh
0

tramontane là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bên kia núi An-pơ; Xa lạ (đối với nước Y); Người bên kia núi An-pơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bên kia núi An-pơ.tính từEN-VI Dict
  2. Xa lạ (đối với nước Y).tính từEN-VI Dict
  3. Người bên kia núi An-pơ.danh từEN-VI Dict
  4. Người xa lạ (đối với nước Y).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tramontane road stayed cold all day.

  2. To the villagers, he was a tramontane stranger.

  3. A tramontane arrived with the morning train.

  4. The travelers were seen as tramontane by locals.