Nghĩa tiếng Việt
- Người đi lang thang; người phiêu lãng.danh từEN-VI Dict
- Người lữ khách đi bộ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tramper walked alone with a small backpack.
-
That tramper covered twenty miles before lunch.
/ˈtræmpɜː/
tramper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi lang thang; người phiêu lãng; Người lữ khách đi bộ.
The tramper walked alone with a small backpack.
That tramper covered twenty miles before lunch.