TanroDictionary Sổ từ

tramper

/ˈtræmpɜː/

Anh
0

tramper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi lang thang; người phiêu lãng; Người lữ khách đi bộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi lang thang; người phiêu lãng.danh từEN-VI Dict
  2. Người lữ khách đi bộ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tramper walked alone with a small backpack.

  2. That tramper covered twenty miles before lunch.