Nghĩa tiếng Việt
- Hoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trang cấp xe ô tô chuyên dùng.
trang cấp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hoạt động cung cấp trang bị để đảm bảo điều kiện làm việc.
Trang cấp xe ô tô chuyên dùng.