Nghĩa tiếng Việt
- Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bạn cùng trang lứa.
-
Áp lực đồng trang lứa.
trang lứa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lớp người cùng một lứa tuổi và trong cùng một môi trường sống, nói chung.
Bạn cùng trang lứa.
Áp lực đồng trang lứa.