Nghĩa tiếng Việt
- Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Lễ truy điệu trang nghiêm.
-
Không khí trang nghiêm.
-
Lời thề trang nghiêm.
trang nghiêm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính.
Lễ truy điệu trang nghiêm.
Không khí trang nghiêm.
Lời thề trang nghiêm.