trang trí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xếp đặt, bày biện cho đẹp.
Trang trí phòng họp.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm