TanroDictionary Sổ từ

trang trí

Việt
0

trang trí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xếp đặt, bày biện cho đẹp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp đặt, bày biện cho đẹp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trang trí phòng họp.