TanroDictionary Sổ từ

trang trại

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trại lớn có vườn và ruộng.danh từ
  2. Nơi chăn nuôi động vật (gia cầm, gia súc) theo quy mô lớn, chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép